Đang tải...
Tiếng Việt Tiếng Việt
English English
/Xu hướng thị trường/Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 13/01/2026

Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 13/01/2026

Bạn muốn nghe bài viết?

Giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 13/01/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 13/01/2026
Sản phẩm ĐVT  Giá bình quân  Giá bình quân  So giá BQ  So giá BQ
13/01/2026  trong tháng   tháng trước  năm trước
(đồng)  (đồng)  (đồng)  (%)  (đồng)  (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg             75,300             69,300   15,600 29.1     1,540 2.3
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg             70,800             66,820   14,820 28.5 500 0.8
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg             67,800             63,680   10,580 19.9 -2720 -4.1
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg             56,000             56,800 -800 -1.4   11,140 24.4
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg             50,700             51,220 -2660 -4.9     2,780 5.7
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg             48,700             50,300 -5480 -9.8 -2480 -4.7
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg             32,000             31,400 -2200 -6.5 400 1.3
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg             27,000             30,800        400 1.3 -3800 -11.0
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg             28,000             30,400 -2000 -6.2 -4400 -12.6
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg             35,300             33,700 -140 -0.4     1,220 3.8
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg             35,000             33,460 -1820 -5.2 -1540 -4.4
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg             35,500             34,240 -2740 -7.4 -4740 -12.2
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả               2,200               2,380 -288 -10.8        586 32.7
Trứng gà (miền Trung) đ/quả               2,310               2,516 -54 -2.1 518 25.9
Trứng gà (miền Nam) đ/quả               2,070               2,320 -130 -5.3 650 38.9
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả               2,400               2,600 -160 -5.8 664 34.3
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả               2,470               2,574 -166 -6.1 288 12.6
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả               2,070               2,160 -422 -16.3 -170 -7.3

Tài liệu hướng dẫn chăn nuôi

Thời tiết

Đang tải...

Tỷ giá ngoại tệ

Mua Bán
AUD 17,113.45 17,839.93
CAD 18,444.01 19,226.98
EUR 29,799.38 31,370.44
GBP 34,401.03 35,861.39
JPY 160.16 170.34
USD 26,061.00 26,391.00
Nguồn: Vietcombank (Cập nhật 3h/lần)

Bài viết liên quan

An toàn sinh học chống ASF

Đó là tựa đề cuốn sách của tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Văn Non, được xuất bản lần thứ nhất bởi Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP.

Sự phát triển của bê con

Về tầm quan trọng kinh tế đối với cả hai hướng ngắn hạn và dài hạn, thì sức khỏe bê con và tỉ lệ tăng trưởng có thể có một